Rơ le an toàn Omron G7SA là dòng rơ le điện từ có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức, được thiết kế để sử dụng trong các mạch liên động và mạch điều khiển an toàn của máy móc. Dòng sản phẩm có cấu hình 4 cực và 6 cực, nhiều phương án tiếp điểm thường mở (NO) và thường đóng (NC), cùng các mức điện áp cuộn dây 12, 18, 21, 24, 48 và 110 VDC. Rơ le sử dụng chân PCB và có thể kết hợp với đế cắm P7SA tương thích, tùy cách lắp đặt và phương án đấu dây.
Omron công bố đế cắm Push-In Plus có thể giảm thời gian đấu dây 60% so với đầu nối vít trong phép đo thực tế của hãng. Kết quả thực tế còn phụ thuộc cách bố trí dây, kỹ năng lắp đặt và điều kiện sử dụng.
| Mã sản phẩm | Số cực | Cấu hình tiếp điểm | Điện áp cuộn dây |
|---|---|---|---|
| G7SA-3A1B | 4 cực | 3 NO + 1 NC | 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC |
| G7SA-2A2B | 4 cực | 2 NO + 2 NC | 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC |
| G7SA-5A1B | 6 cực | 5 NO + 1 NC | 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC |
| G7SA-4A2B | 6 cực | 4 NO + 2 NC | 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC |
| G7SA-3A3B | 6 cực | 3 NO + 3 NC | 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC |
Điện áp cuộn dây phải được xác định khi đặt hàng. Các mã trên là mã cấu hình cơ bản; cần kiểm tra đầy đủ mã và điện áp định mức trên nhãn sản phẩm trước khi thay thế hoặc lắp mới.
Chọn một mã rơ le trong bảng để xem trang sản phẩm chi tiết, thông số kỹ thuật và thông tin đặt hàng. Các liên kết sẽ mở ở tab mới để bạn thuận tiện quay lại bảng tổng hợp.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Rơ le có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức |
| Số cực | 4 cực hoặc 6 cực |
| Điện áp cuộn dây | 12, 18, 21, 24, 48, 110 VDC |
| Tải điện trở định mức | 250 VAC, 6 A; 30 VDC, 6 A |
| Dòng mang liên tục định mức | 6 A |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 250 VAC hoặc 125 VDC |
| Dòng đóng cắt tối đa | 6 A |
| Thời gian tác động | Tối đa 20 ms |
| Thời gian nhả | Tối đa 20 ms |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 1.000 MΩ |
| Độ bền cơ khí | Tối thiểu 10.000.000 lần thao tác |
| Độ bền điện | Tối thiểu 100.000 lần tại tải định mức |
| Nhiệt độ làm việc của rơ le | 12–48 VDC: -40 đến 85°C; 110 VDC: -40 đến 60°C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Khối lượng rơ le | Khoảng 22 g (4 cực); 25 g (6 cực) |
Lưu ý: định mức tải cảm ứng thấp hơn tải điện trở. Catalogue nêu các giá trị tham khảo cho tải cảm ứng: AC-15 240 VAC/2 A; DC-13 24 VDC/1 A, 48 VDC/0,5 A và 110 VDC/0,2 A. Cần đối chiếu loại tải và điều kiện làm việc thực tế trước khi thiết kế mạch.
Đế cắm được đặt riêng với rơ le. Khi lựa chọn, cần xác định số cực, kiểu lắp, kiểu đầu nối và việc có cần đèn báo hoạt động/diode hấp thụ xung cuộn dây hay không.
| Mã đế cắm | Cấu hình | Đặc điểm |
|---|---|---|
| P7SA-10F-ND-PU | 4 cực, lắp mặt trước | Đầu nối Push-In Plus, có đèn báo và diode hấp thụ xung; dùng với cuộn dây 24 VDC theo cấu hình catalogue |
| P7SA-14F-ND-PU | 6 cực, lắp mặt trước | Đầu nối Push-In Plus, có đèn báo và diode hấp thụ xung; dùng với cuộn dây 24 VDC theo cấu hình catalogue |
|
P7SA-10F-ND DC24V P7SA-10F |
4 cực, lắp mặt trước | Đầu nối vít; phiên bản ND có đèn báo và diode hấp thụ xung |
|
P7SA-14F-ND DC24V P7SA-14F |
6 cực, lắp mặt trước | Đầu nối vít; phiên bản ND có đèn báo và diode hấp thụ xung |
| P7SA-10P | 4 cực, lắp phía sau | Đầu nối PCB |
| P7SA-14P | 6 cực, lắp phía sau | Đầu nối PCB |
Catalogue cung cấp sơ đồ kết nối phía dưới của rơ le G7SA và sơ đồ đấu nối phía trên khi lắp vào đế P7SA. Với phiên bản 4 cực, các mã G7SA-3A1B và G7SA-2A2B có cấu hình tiếp điểm khác nhau. Với phiên bản 6 cực, cần phân biệt G7SA-5A1B, G7SA-4A2B và G7SA-3A3B theo số tiếp điểm NO/NC.
Theo sơ đồ trong catalogue, các tiếp điểm NO và NC được đánh số theo từng cấu hình; không nên đấu dây chỉ dựa vào vị trí vật lý của chân hoặc suy luận từ một mã khác. Hãy đối chiếu sơ đồ đúng mã rơ le và đế cắm, đồng thời kiểm tra lại bằng thiết bị đo trước khi cấp nguồn.
G7SA được sử dụng trong các mạch điều khiển và liên động an toàn của máy móc khi cần các tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức. Tùy thiết kế hệ thống, rơ le có thể tham gia mạch giám sát trạng thái tiếp điểm, mạch liên động cửa bảo vệ hoặc mạch điều khiển dừng máy. Việc sử dụng riêng rơ le không tự động làm cho toàn bộ máy đạt cấp an toàn; cần đánh giá rủi ro, lựa chọn thiết bị phù hợp và thiết kế hệ thống theo tiêu chuẩn áp dụng.
Nội dung được biên soạn theo tài liệu G7SA Relays with Forcibly Guided Contacts – Data Sheet J120-E1 của Omron, gồm thông tin lựa chọn mã, thông số, kích thước, sơ đồ chân, phụ kiện và lưu ý an toàn. Có thể tra cứu thêm tại trang thông số kỹ thuật G7SA.
Để được tư vấn chọn rơ le an toàn Omron G7SA và đế cắm P7SA phù hợp, vui lòng cung cấp mã sản phẩm, điện áp cuộn dây, cấu hình NO/NC và yêu cầu lắp đặt của hệ thống. Liên hệ bộ phận kinh doanh để kiểm tra tình trạng hàng, thời gian giao và báo giá theo số lượng.