logo Tự động hóa Az

Rơ le an toàn Omron G7SA – Tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức

Rơ le an toàn Omron G7SA là dòng rơ le điện từ có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức, được thiết kế để sử dụng trong các mạch liên động và mạch điều khiển an toàn của máy móc. Dòng sản phẩm có cấu hình 4 cực và 6 cực, nhiều phương án tiếp điểm thường mở (NO) và thường đóng (NC), cùng các mức điện áp cuộn dây 12, 18, 21, 24, 48 và 110 VDC. Rơ le sử dụng chân PCB và có thể kết hợp với đế cắm P7SA tương thích, tùy cách lắp đặt và phương án đấu dây.

Rơ le an toàn Omron G7SA với vỏ trong suốt và cuộn dây 24VDC
Rơ le an toàn Omron G7SA – cần chọn đúng mã tiếp điểm và điện áp cuộn dây theo thiết kế mạch.

Đặc điểm nổi bật của rơ le Omron G7SA

  • Tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức: phù hợp cho các mạch giám sát và liên động an toàn khi được thiết kế, đấu nối và kiểm chứng đúng yêu cầu.
  • Hai nhóm cấu hình: phiên bản 4 cực và 6 cực giúp lựa chọn số lượng tiếp điểm NO/NC theo nhu cầu điều khiển.
  • Nhiều điện áp cuộn dây DC: catalogue liệt kê các mức 12, 18, 21, 24, 48 và 110 VDC.
  • Thiết kế chân PCB: có thể lắp trực tiếp trên bo mạch hoặc dùng với đế cắm P7SA đặt riêng.
  • Đế cắm đa dạng: có loại bắt mặt trước dùng vít, loại Push-In Plus và loại chân PCB lắp phía sau.
  • Hỗ trợ thiết kế thiết bị: catalogue nêu cách điện tăng cường giữa cuộn dây và tiếp điểm, cũng như giữa một số cực khác cực tính.

Omron công bố đế cắm Push-In Plus có thể giảm thời gian đấu dây 60% so với đầu nối vít trong phép đo thực tế của hãng. Kết quả thực tế còn phụ thuộc cách bố trí dây, kỹ năng lắp đặt và điều kiện sử dụng.

Các mã rơ le an toàn Omron G7SA

Mã sản phẩm Số cực Cấu hình tiếp điểm Điện áp cuộn dây
G7SA-3A1B 4 cực 3 NO + 1 NC 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC
G7SA-2A2B 4 cực 2 NO + 2 NC 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC
G7SA-5A1B 6 cực 5 NO + 1 NC 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC
G7SA-4A2B 6 cực 4 NO + 2 NC 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC
G7SA-3A3B 6 cực 3 NO + 3 NC 12, 18, 21, 24, 48 hoặc 110 VDC

Điện áp cuộn dây phải được xác định khi đặt hàng. Các mã trên là mã cấu hình cơ bản; cần kiểm tra đầy đủ mã và điện áp định mức trên nhãn sản phẩm trước khi thay thế hoặc lắp mới.

Chọn một mã rơ le trong bảng để xem trang sản phẩm chi tiết, thông số kỹ thuật và thông tin đặt hàng. Các liên kết sẽ mở ở tab mới để bạn thuận tiện quay lại bảng tổng hợp.

Thông số kỹ thuật chính

Thông số Giá trị theo catalogue
Loại sản phẩm Rơ le có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức
Số cực 4 cực hoặc 6 cực
Điện áp cuộn dây 12, 18, 21, 24, 48, 110 VDC
Tải điện trở định mức 250 VAC, 6 A; 30 VDC, 6 A
Dòng mang liên tục định mức 6 A
Điện áp đóng cắt tối đa 250 VAC hoặc 125 VDC
Dòng đóng cắt tối đa 6 A
Thời gian tác động Tối đa 20 ms
Thời gian nhả Tối đa 20 ms
Điện trở cách điện Tối thiểu 1.000 MΩ
Độ bền cơ khí Tối thiểu 10.000.000 lần thao tác
Độ bền điện Tối thiểu 100.000 lần tại tải định mức
Nhiệt độ làm việc của rơ le 12–48 VDC: -40 đến 85°C; 110 VDC: -40 đến 60°C, không đóng băng hoặc ngưng tụ
Khối lượng rơ le Khoảng 22 g (4 cực); 25 g (6 cực)

Lưu ý: định mức tải cảm ứng thấp hơn tải điện trở. Catalogue nêu các giá trị tham khảo cho tải cảm ứng: AC-15 240 VAC/2 A; DC-13 24 VDC/1 A, 48 VDC/0,5 A và 110 VDC/0,2 A. Cần đối chiếu loại tải và điều kiện làm việc thực tế trước khi thiết kế mạch.

Chọn đế cắm P7SA tương thích

Đế cắm được đặt riêng với rơ le. Khi lựa chọn, cần xác định số cực, kiểu lắp, kiểu đầu nối và việc có cần đèn báo hoạt động/diode hấp thụ xung cuộn dây hay không.

Mã đế cắm Cấu hình Đặc điểm
P7SA-10F-ND-PU 4 cực, lắp mặt trước Đầu nối Push-In Plus, có đèn báo và diode hấp thụ xung; dùng với cuộn dây 24 VDC theo cấu hình catalogue
P7SA-14F-ND-PU 6 cực, lắp mặt trước Đầu nối Push-In Plus, có đèn báo và diode hấp thụ xung; dùng với cuộn dây 24 VDC theo cấu hình catalogue
P7SA-10F-ND DC24V
P7SA-10F
4 cực, lắp mặt trước Đầu nối vít; phiên bản ND có đèn báo và diode hấp thụ xung
P7SA-14F-ND DC24V
P7SA-14F
6 cực, lắp mặt trước Đầu nối vít; phiên bản ND có đèn báo và diode hấp thụ xung
P7SA-10P 4 cực, lắp phía sau Đầu nối PCB
P7SA-14P 6 cực, lắp phía sau Đầu nối PCB
Đế cắm Omron P7SA cho rơ le an toàn G7SA
Đế cắm P7SA có các phiên bản đầu nối Push-In Plus, đầu nối vít hoặc chân PCB.

Sơ đồ chân và kích thước lắp đặt

Catalogue cung cấp sơ đồ kết nối phía dưới của rơ le G7SA và sơ đồ đấu nối phía trên khi lắp vào đế P7SA. Với phiên bản 4 cực, các mã G7SA-3A1B và G7SA-2A2B có cấu hình tiếp điểm khác nhau. Với phiên bản 6 cực, cần phân biệt G7SA-5A1B, G7SA-4A2B và G7SA-3A3B theo số tiếp điểm NO/NC.

Theo sơ đồ trong catalogue, các tiếp điểm NO và NC được đánh số theo từng cấu hình; không nên đấu dây chỉ dựa vào vị trí vật lý của chân hoặc suy luận từ một mã khác. Hãy đối chiếu sơ đồ đúng mã rơ le và đế cắm, đồng thời kiểm tra lại bằng thiết bị đo trước khi cấp nguồn.

Kích thước và sơ đồ chân rơ le an toàn Omron G7SA 4 cực và 6 cực
Sơ đồ chân, bố trí cực và kích thước rơ le G7SA được thể hiện trong catalogue kỹ thuật Omron.
Kích thước và sơ đồ đấu dây đế cắm Omron P7SA
Sơ đồ kích thước và đấu nối đế cắm P7SA; cần chọn đúng phiên bản 4 cực hoặc 6 cực.

Ứng dụng của rơ le an toàn G7SA

G7SA được sử dụng trong các mạch điều khiển và liên động an toàn của máy móc khi cần các tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức. Tùy thiết kế hệ thống, rơ le có thể tham gia mạch giám sát trạng thái tiếp điểm, mạch liên động cửa bảo vệ hoặc mạch điều khiển dừng máy. Việc sử dụng riêng rơ le không tự động làm cho toàn bộ máy đạt cấp an toàn; cần đánh giá rủi ro, lựa chọn thiết bị phù hợp và thiết kế hệ thống theo tiêu chuẩn áp dụng.

Lưu ý khi lắp đặt và đấu dây

  • Cuộn dây có cực tính (+/−); đấu ngược cực có thể khiến rơ le không hoạt động.
  • Với đế P7SA-ND có diode hấp thụ xung, thời gian nhả và đáp ứng có thể dài hơn; cần xác nhận hoạt động trong điều kiện thực tế.
  • Với đế Push-In Plus, không đấu dây vào lỗ nhả dây và không đưa nhiều hơn một dây vào mỗi lỗ đấu dây.
  • Catalogue khuyến nghị dây bện 0,5–1,5 mm² hoặc dây cứng 0,8–1,3 mm² cho đế Push-In Plus; chiều dài tuốt dây 8 mm khi không dùng ferrule.
  • Với đế đầu nối vít, dùng dây bện 0,75–1,5 mm² hoặc dây cứng 1,0–1,3 mm; mô-men siết được khuyến nghị là 0,78–0,98 N·m.
  • Không rửa rơ le bằng nước hoặc chất tẩy rửa. Lắp đặt và bảo trì phải do người có chuyên môn thực hiện sau khi cô lập nguồn điện.

Hướng dẫn chọn đúng mã G7SA

  1. Xác định điện áp điều khiển DC hiện có: 12, 18, 21, 24, 48 hay 110 VDC.
  2. Xác định số lượng tiếp điểm thường mở và thường đóng cần dùng, sau đó chọn mã 4 cực hoặc 6 cực tương ứng.
  3. Kiểm tra dòng tải, điện áp đóng cắt và đặc tính tải điện trở hay tải cảm ứng.
  4. Chọn đế cắm P7SA theo kiểu đấu dây, phương pháp lắp đặt và nhu cầu đèn báo/diode.
  5. Đối chiếu sơ đồ chân, kích thước và yêu cầu an toàn của thiết bị trước khi đặt hàng và đưa vào vận hành.

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Nội dung được biên soạn theo tài liệu G7SA Relays with Forcibly Guided Contacts – Data Sheet J120-E1 của Omron, gồm thông tin lựa chọn mã, thông số, kích thước, sơ đồ chân, phụ kiện và lưu ý an toàn. Có thể tra cứu thêm tại trang thông số kỹ thuật G7SA.

Liên hệ tư vấn và báo giá Omron G7SA

Để được tư vấn chọn rơ le an toàn Omron G7SA và đế cắm P7SA phù hợp, vui lòng cung cấp mã sản phẩm, điện áp cuộn dây, cấu hình NO/NC và yêu cầu lắp đặt của hệ thống. Liên hệ bộ phận kinh doanh để kiểm tra tình trạng hàng, thời gian giao và báo giá theo số lượng.

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Giỏ hàng( Sản phẩm)

avatar
Xin chào
close nav
Tất cả danh mục